AUTOMATION EQUIPMENTS
Trung tâm gia công CNC
Máy khoan CNC
máy tiện
Máy công cụ lớn
Máy công cụ lớn
Máy kiểm tra cân bằng động
máy cắt laze
Hoạt động hạ thấp bằng laser
Trung tâm gia công
xưởng cưa
Máy phay đứng 2
Máy phay giàn
Phòng sơn tĩnh điện
Phòng phun cát và tẩy cặn
Bàn mài phẳng
Nhạt nhẽo
Máy cắt dây tia lửa
Máy uốn
AUTOMATION EQUIPMENTS| Danh sách dụng cụ hoặc thiết bị đo lường | Công dụng | |
| 1 | Đã sửa lỗi Cân bằng động | Kiểm tra cân bằng độc lập và điều chỉnh trọng lượng trước khi lắp ráp thân quay |
| 2 | Cân bằng động di động | Kiểm tra cân bằng và điều chỉnh trọng lượng sau khi lắp ráp thân quay thành sản phẩm hoàn chỉnh |
| 3 | Máy đo độ ồn | Kiểm tra tiếng ồn cho máy thành phẩm ở tốc độ, với độ ồn đáp ứng tiêu chuẩn ngành, thường dưới 80dB |
| 4 | Máy đo độ rung | Kiểm tra độ rung của máy thành phẩm ở tốc độ, với mức độ rung đáp ứng tiêu chuẩn ngành, thường dưới 0,8mm/s |
| 5 | máy hoạt nghiệm | Quan sát hoạt động của máy thành phẩm ở tốc độ cao |
| 6 | Dụng cụ kiểm tra lỗ sâu | Dụng cụ đo và kiểm tra lỗ sâu trên bộ phận cơ khí |
| 7 | Máy đo độ cứng kim loại | Đo và kiểm tra độ cứng bề mặt kim loại sau khi xử lý nhiệt các bộ phận cơ khí |
| 8 | Máy đo ren | Đo lường và kiểm tra các thông số kỹ thuật và bước ren |
| 9 | Máy đo áp suất thủy lực | Thử nghiệm khả năng chịu áp suất và độ kín của khoang chất lỏng |
| 10 | Micromet | Đo đường kính ngoài của bộ phận cơ khí |
| 11 | Máy đo lỗ khoan | Đo đường kính trong của bộ phận cơ khí |
| 12 | Lò sưởi vòng bi | Làm nóng đường kính trong của ổ trục để lắp ráp mà không cần ngoại lực |
| 13 | Cờ lê mô-men xoắn | Lắp ráp chính xác các bộ phận kết nối bằng mô-men xoắn có giá trị nhất định |
| 14 | Máy đo lực căng mô-men xoắn | Đo và kiểm tra mô-men xoắn đầu ra từ các bộ phận mô-men xoắn |
| 15 | Máy đo độ căng | Đo và kiểm tra độ căng dây |
| 16 | Chỉ báo quay số | Đo lường và kiểm tra độ đảo |
| 17 | Máy đo vị trí một phần | Đo lường và kiểm tra độ đồng trục |
| 18 | Cân bằng tĩnh | Phát hiện tĩnh khối tâm |
| 19 | Nền tảng lắp ráp chính xác | Lắp ráp linh kiện chính xác |
| 20 | Đồ gá và đồ gá lắp ráp chính xác | Thiết kế, chế tạo đồ gá, đồ gá theo quy trình lắp ráp chính xác |
| 21 | Máy khắc laser | Đánh máy và nhận dạng mã vật liệu |
| 22 | Cân điện tử nhẹ | Cân bộ phận chính xác |
| 23 | Xe điện Cân điện tử | Cân hoặc xử lý vật liệu cỡ trung bình |
| 24 | Cân điện tử treo | Cân sản phẩm lớn |
| 25 | Máy đo độ dày sơn | Phát hiện độ dày lớp phủ |
| 26 | Bảng màu RAL | Đo và kiểm tra sự khác biệt màu sắc của lớp phủ |
| 27 | Máy đo nhiệt độ kỹ thuật số | Phát hiện nhiệt độ trong quá trình vận hành sản phẩm cơ khí |
| 28 | Đồng hồ vạn năng | Kiểm tra mạch điện |
| 29 | Máy đo độ dày | Đo đường kính ngoài dây |
| 30 | Máy đo độ ẩm | Đo độ ẩm khu vực bảo quản |
| 31 | Máy đo độ căng đai | Đo độ căng đai |
